Mặt Bích Inox Đặc DN250 là gì?
Mặt Bích Inox Đặc DN250 là loại phụ kiện bịt kín đường ống có dạng tấm tròn liền khối, không có lỗ dẫn môi chất ở phần trung tâm. Sản phẩm được lắp tại đầu ống hoặc giữa các vị trí kết nối để ngăn dòng chảy và tạo điểm cô lập cho hệ thống.
Mặt Bích Inox Đặc DN250 tương đương 10 inch, dùng cho đường ống Φ273 mm, phù hợp với những hệ thống đường ống kích thước lớn. Khi lắp đặt, bích đặc được ép cùng gioăng và cố định bằng bu lông để tạo mối ghép kín.

Ưu điểm nổi bật
- Khả năng bịt kín tốt nhờ phần đĩa trung tâm được chế tạo đặc.
- Inox có độ bền cao, chống gỉ tốt trong môi trường thích hợp.
- Chịu được lực siết lớn từ bộ bu lông của hệ thống.
- Không cần hàn cố định, thuận tiện tháo ra khi đường ống cần bảo trì.
- Có thể kết hợp với nhiều loại gioăng khác nhau.
- Phù hợp cho đường ống kích thước lớn DN250.
- Dễ lựa chọn theo nhiều quy cách áp lực và tiêu chuẩn mặt bích.

Thông số kỹ thuật Mặt Bích Inox Đặc DN250
| Thông số | Chi tiết |
| Sản phẩm | Mặt Bích Inox Đặc DN250 |
| Kích thước danh nghĩa | DN250 |
| Kích thước quy đổi | 10 inch |
| Đường kính ống phù hợp | Φ273 mm |
| Vật liệu | Inox 304 / Inox 316 |
| Thiết kế | Dạng bích đặc |
| Cấp áp lực | PN10 / PN16 |
| Tiêu chuẩn | JIS 10K / BS 4504 / ANSI |
| Kết nối | Mặt bích |
| Phương thức cố định | Bu lông và đai ốc |
| Gioăng | EPDM / PTFE / Graphite |
| Nhiệt độ làm việc | Khoảng -40°C đến 180°C, tùy loại gioăng |
| Công dụng | Bịt đầu ống, đóng nhánh, cô lập đường ống |
Phân loại Mặt Bích Inox Đặc DN250
Mặt Bích Inox Đặc không chỉ được lựa chọn theo kích thước DN mà còn phải phù hợp với quy cách mặt bích của đường ống và thiết bị đang sử dụng. Một số tiêu chuẩn phổ biến gồm:
- Mặt bích inox PN10: Thường được lựa chọn cho hệ thống đường ống có mức áp lực làm việc thông dụng, đặc biệt trong cấp thoát nước, xử lý nước và các hệ thống công nghiệp nhẹ.
- Mặt bích inox PN16: Phù hợp với những đường ống yêu cầu khả năng chịu áp cao hơn PN10, thường gặp trong hệ thống công nghiệp, cấp nước và đường ống kỹ thuật.
- Mặt bích inox JIS 10K: Sử dụng cho các hệ thống thiết kế theo quy cách JIS, phổ biến trong các công trình sử dụng thiết bị, van và phụ kiện theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
- Mặt bích inox BS 4504: Dành cho hệ thống áp dụng quy cách mặt bích theo tiêu chuẩn BS, cần được đối chiếu đồng bộ với mặt bích đối diện trước khi lắp đặt.
- Mặt bích inox theo ANSI/ASME: Thường xuất hiện trong các hệ thống công nghiệp sử dụng thiết bị và đường ống theo tiêu chuẩn Mỹ. Khi lựa chọn cần xác định rõ Class và kích thước tương ứng.
Cấu tạo Mặt Bích Inox Đặc DN250
Mặt bích đặc DN250 được cấu tạo để vừa đảm nhiệm chức năng chặn dòng vừa chịu lực của mối ghép:
- Thân bích: phần đĩa tròn bằng inox, quyết định độ cứng và khả năng chịu lực.
- Tâm bích đặc: không có lỗ xuyên, trực tiếp ngăn môi chất đi qua.
- Bề mặt ép gioăng: tiếp xúc với gioăng để hình thành vùng làm kín.
- Vòng lỗ liên kết: dùng để đưa bu lông qua và ghép với mặt bích đối diện.
Mặt Bích Inox Đặc DN250 dùng ở đâu?
Với kích thước 10 inch, sản phẩm thường được sử dụng tại các hệ thống có đường ống lớn và cần một vị trí đóng kín chắc chắn.
- Đầu các tuyến ống cấp nước DN250.
- Hệ thống PCCC có đường ống kích thước lớn.
- Trạm bơm và hệ thống xử lý nước.
- Nhà máy xử lý nước thải.
- Đường ống trong nhà máy sản xuất.
- Hệ thống khí và khí công nghiệp.
- Các nhánh đường ống dự phòng.
- Vị trí cần cô lập đường ống để phục vụ sửa chữa.

Cách lắp đặt Mặt Bích Inox Đặc DN250
Bước 1: Chuẩn bị
Kiểm tra mặt bích, gioăng, bu lông và dụng cụ lắp đặt đúng quy cách.
Bước 2: Làm sạch
Vệ sinh mặt tiếp xúc, đảm bảo không còn cặn bẩn hoặc vật cứng có thể làm ảnh hưởng đến gioăng.
Bước 3: Lắp gioăng
Đặt gioăng vào đúng vị trí giữa mặt bích đặc và mặt bích đối diện.
Bước 4: Ghép nối
Căn chỉnh hai mặt bích đồng tâm, đưa bu lông qua toàn bộ các lỗ liên kết.
Bước 5: Siết bu lông
Siết lần lượt theo đường chéo, chia thành nhiều lượt để lực ép gioăng được phân bổ đồng đều.
Bước 6: Kiểm tra
Kiểm tra độ chắc chắn của mối nối và thử kín hoặc thử áp trước khi vận hành.
Kinh nghiệm chọn bu lông
Đối với DN250, bộ bu lông phải đồng bộ với tiêu chuẩn mặt bích chứ không chỉ dựa vào kích thước đường ống.
- Xác định số lượng lỗ trên mặt bích.
- Đo hoặc kiểm tra đường kính lỗ để chọn đường kính bu lông tương ứng.
- Chọn chiều dài bu lông đủ để lắp qua mặt bích, gioăng và đai ốc.
- Ưu tiên bu lông inox 304 hoặc 316 khi hệ thống có yêu cầu chống ăn mòn.
- Với đường ống chịu áp lực, lựa chọn cấp bền bu lông phù hợp.
- Dùng đai ốc tương thích với bu lông để tránh hư ren khi siết.
- Sau khi lắp, kiểm tra lại lực siết và tình trạng mối ghép.
Lưu ý khi chọn Mặt Bích Inox Đặc DN250
Trước khi đặt mua, nên xác nhận đầy đủ các thông tin thay vì chỉ cung cấp kích thước DN:
- DN250, 10 inch, Φ273 mm.
- Inox 304 hay inox 316.
- PN10 hay PN16.
- JIS 10K, BS 4504 hay ANSI.
- Số lượng và kích thước lỗ bu lông.
- Loại gioăng cần sử dụng.
- Môi chất trong đường ống.
- Nhiệt độ vận hành.
- Số lượng mặt bích cần dùng.
Tư vấn chọn Mặt Bích Inox Đặc DN250 phù hợp
Đối với Mặt Bích Inox Đặc DN250, việc lựa chọn không nên chỉ dựa vào kích thước đường ống. Trước khi đặt hàng, cần đối chiếu quy cách kết nối thực tế để bảo đảm mặt bích có thể lắp đúng với đầu ống, van hoặc thiết bị cần bịt kín.
Khi tư vấn Mặt Bích Inox Đặc DN250, DTA Việt Nam có thể hỗ trợ kiểm tra các yếu tố:
- Xác định đúng DN250 – 10 inch – Φ273 mm.
- Đối chiếu tiêu chuẩn đang sử dụng như JIS 10K, BS 4504 hoặc ANSI/ASME.
- Kiểm tra cấp áp lực yêu cầu PN10 hoặc PN16.
- Tư vấn lựa chọn inox 304 hoặc inox 316 theo môi trường làm việc.
- Xác định loại gioăng phù hợp với nước, hóa chất, hơi hoặc môi chất đặc thù.
- Kiểm tra quy cách lỗ bulông, số lượng lỗ và vòng tâm trước khi lắp đặt.
- Hỗ trợ lựa chọn thêm gioăng và bộ bulông inox nếu công trình cần đồng bộ vật tư.
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM hỗ trợ tư vấn quy cách Mặt Bích Inox Đặc DN250 dựa trên thông tin thực tế của hệ thống, giúp hạn chế tình trạng đặt sai tiêu chuẩn hoặc không đồng bộ khi thi công.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.